Giỏ hàng của bạn

Số sản phẩm: 0

Thành tiền: 0

Xem giỏ hàng

Sản phẩm mới

Thống kê

Đang online 63
Hôm nay 69
Hôm qua 11
Trong tuần 107
Trong tháng 514
Tổng cộng 16,093

MỠ NHỜN SHELL GADUS: Shell Gadus S5 V220 2

Mô tả: Shell Gadus S5 V220 2 là: Mỡ tổng hợp gốc liti phức
Đa dụng
Nhiệt độ làm việc đến 160oC
Giá bán: Vui lòng gọi
Tình trạng: Mới 100%
Xuất xứ: Dầu nhớt Shell
Ngày đăng: 23-10-2014

Chi tiết sản phẩm

 

Shell Gadus S5 V220 2

 Mô tả sản phẩm :

Mỡ tổng hợp gốc liti phức

Đa dụng

Nhiệt độ làm việc đến 160oC

Sử dụng:

Dùng trong các ổ đỡ trong các ngành công nghiệp và ô tô

Các ứng dụng tải trọng nặng yêu cầu kéo dài thời gian tái bơm mỡ và kéo dài tuổi thọ ổ đỡ

Các ứng dụng chịu nhiệt độ cao

Các ứng dụng yêu cầu mỡ có khả năng chịu nước siêu việt

Lợi ích :

Khả năng chịu nhiệt độ cao tuyệt hảo 

Tính chịu cực áp vượt trội

Chống ăn mòn tuyệt hảo

Chịu nước tuyệt vời

Kéo dài tuổi thọ ổ bi

Kéo dài chu kỳ táo bơm mỡ

Tiêu chuẩn kỹ thuật & chấp thuận :

NLGI 2

Chất làm đặc liti phức

Dầu gốc tổng hợp

Độ nhớt :

 ISO VG 220

Shell Gadus S5 U130D 2

 Mô tả sản phẩm :

Mỡ tổng hợp cho các ứng dụng đặc biệt

Nhiệt độ làm việc lên đến 600oC

Sử dụng:

Ổ trục xe goong lò

Bánh răng cửa lò

Các cấu lò nung

Lợi ích :

Ở nhiệt độ cao pha lỏng của mỡ sẽ bay hơi để lại lớp graphite vô định hình không mài mòn

Graphite ở dạng phiến mỏng có hệ số ma sát thấp

Tiêu chuẩn kỹ thuật & chấp thuận :

NLGI 2

Chất làm phức bentonite

Dầu gốc tổng hợp

Graphite

Độ nhớt :

 130 cSt ở 40oC

Shell Gadus S5 T460 1.5

 Mô tả sản phẩm :

Mỡ tổng hợp gốc Polyurea

Chịu tải nặng

Nhiệt độ làm việc đến 180oC

Sử dụng:

 Dùng trong các ổ đỡ tải trọng nặng và tốc độ chậm trong các nhà máy

Thép

Xi măng

Giấy

Turbin gió

Công nghiệp hóa chất

Khai thác mỏ

 Các ứng dụng tải trọng nặng yêu cầu kéo dài thời gian tái bơm mỡ và kéo dài tuổi thọ ổ đỡ

Lợi ích :

 Đáp ứng yêu cầu dành cho các ổ đỡ lớn tốc độ chậm của các OEM hàng đầu

 Khả năng chịu nhiệt độ cao và bị gia nhiệt tuyệt vời

 Tính chịu cực áp vượt trội

 Chống ăn mòn tuyệt hảo

 Chịu nước tuyệt vời

Tiêu chuẩn kỹ thuật & chấp thuận :

 NLGI 1.5

Chất làm đặc polyurea

Dầu gốc tổng hợp

Độ nhớt :

 ISO VG 460

Shell Gadus S5 T100 2

 Mô tả sản phẩm :

Mỡ tổng hợp gốc Polyurea

Chuyên dùng bôi trơn ổ bi động cơ điện

Nhiệt độ làm việc đến 180oC

Sử dụng:

 Ổ bi động cơ điện

 Các ứng dụng nạp mỡ một lần

 Các ổ đỡ làm việc đến 180 oC

 Có thể làm việc đến 200oC với chu kỳ tái bơm mỡ phù hợp

 Các ổ đỡ yêu cầu kéo dài thời gian tái bơm mỡ

 Các ứng dụng yêu cầu kéo dài tuổi thọ ổ đỡ

Lợi ích :

 Tuổi thọ rất dài ở nhiệt độ cao

 Bảo vệ chống mài mòn tuyệt vời

 Độ bền cơ học tuyệt vời ở nhiệt độ cao

 Kháng oxy hóa tuyệt vời

 Tách dầu thấp

 Chống ăn mòn tuyệt hảo

 Kháng nước rất tốt

Tiêu chuẩn kỹ thuật & chấp thuận :

 NLGI 2

Chất làm đặc polyurea

Dầu gốc tổng hợp

Độ nhớt :

 ISO VG 100

Shell Gadus S3 V220 C

 Mô tả sản phẩm :

 Mỡ cao cấp đa dụng dùng trong công nghiệp và ô tô

Sử dụng:

 Những vòng bi chịu tải nặng làm việc ở nhiệt độ cao trong các máy móc thường thấy trong các ứng dụng sau:

  • Đúc liên tục
  • Sàng rung
  • Mỏ đá
  • Máy nghiền
  • Băng tải con lăn
  • Ổ bi bánh xe ô tô

 Các ứng dụng tải trọng nặng yêu cầu kéo dài thời gian tái bơm mỡ

 Các ứng dụng yêu cầu mỡ có tính năng kháng nước rất tốt

 Các ứng dụng có nhiệt độ làm việc lên đến 140oC

Lợi ích :

 Ổn định cơ tính tuyệt vời kể cả trong điều kiện làm việc rung động

 Tuổi thọ dài ở nhiệt độ cao

 Tính năng chịu cực áp được nâng cao

 Chống ăn mòn hiệu quả

 Kháng nước rất tốt

Tiêu chuẩn kỹ thuật & chấp thuận :

 NLGI 2, 3

Chất làm đặc phức liti

ASTM D4950-07 GC-LB

Độ nhớt :

 ISO VG 220

Shell Gadus S3 T150J 2

 Mô tả sản phẩm :

 Mỡ cao cấp gốc Polyurea

Sử dụng:

 Các ổ đỡ làm việc đến 150 oC

Các ổ đỡ yêu cầu kéo dài thời gian tái bơm mỡ

Lợi ích :

Tuổi thọ dài ở nhiệt độ cao

Bảo vệ chống mài mòn tốt

Độ bền cơ học rất tốt ở nhiệt độ cao

Kháng oxy hóa

Bảo vệ chống lại false brinnelling

Tách dầu thấp

Chống ăn mòn

Kháng nước

Tiêu chuẩn kỹ thuật & chấp thuận :

 NLGI 2

Chất làm đặc polyurea

Độ nhớt :

 ISO VG 150

Shell Gadus S2 V220AD 2

 Mô tả sản phẩm :

 Mỡ đa dụng có phụ gia rắn

Sử dụng:

 Các ổ đỡ chịu tải va đập trong điều kiện ẩm ướt

 Các chi tiết trong khung gầm ô tô, mâm xoay xe đầu kéo

Lợi ích :

 Độ bền cơ học và chống oxy hóa tốt

 Chống ăm mòn tốt

 Bám dính và chịu cực áp tốt

Tiêu chuẩn kỹ thuật & chấp thuận :

 NLGI 2

Chất làm đặc liti/canxi

MoS2

Độ nhớt :

 ISO VG 220

Shell Gadus S2 V220 3

 Mô tả sản phẩm :

 Mỡ đa dụng dùng trong công nghiệp và ô tô

Sử dụng:

 Các ổ đỡ tải trọng nặng và các vị trí bôi trơn trong công nghiệp nói chung.

 Các ổ lăn hoặc ổ trượt tải trọng nặng hoạt động trong điều kiện khắc nghiệt như  tải va đập và môi trường ẩm ướt.

 Các ứng dụng hoạt động trong khoảng nhiệt độ từ -200C đến 1000C cho các ổ đỡ hoạt động trong giới hạn 75% tốc độ tối đa (Có thể chịu được nhiệt độ lên tới 1200C một cách không liên tục)

 Ổ bi bánh xe

Lợi ích :

 Khả năng chịu tải vượt trội.

 Cải thiện tính ổn định cơ học.

 Khả năng kháng nước.

 Ổn định oxy hóa

 Chống ăn mòn

Tiêu chuẩn kỹ thuật & chấp thuận :

 NLGI 3

Chất làm đặc liti

 ASTM D4950-08 LB

Đạt tiêu chuẩn British Timken cho ứng dụng trong ngành thép

Độ nhớt :

 ISO VG 220

Shell Gadus S2 V220 2

 Mô tả sản phẩm :

 Mỡ đa dụng dùng trong công nghiệp và ô tô

Sử dụng:

 Các ổ đỡ tải trọng nặng và các vị trí bôi trơn trong công nghiệp nói chung.

 Các ứng dụng trong khung gầm ô tô

 Các ổ lăn hoặc ổ trượt tải trọng nặng hoạt động trong điều kiện khắc nghiệt như  tải va đập và môi trường ẩm ướt.

Các ứng dụng hoạt động trong khoảng nhiệt độ từ -200C đến 1000C cho các ổ đỡ hoạt động trong giới hạn 75% tốc độ tối đa (Có thể chịu được nhiệt độ lên tới 1200C một cách không liên tục)

Lợi ích :

 Khả năng chịu tải vượt trội.

 Cải thiện tính ổn định cơ học.

 Khả năng kháng nước.

 Ổn định oxy hóa

 Chống ăn mòn

Tiêu chuẩn kỹ thuật & chấp thuận :

 NLGI 2

Chất làm đặc liti

 ASTM D4950-08 LB

Đạt tiêu chuẩn British Timken cho ứng dụng trong ngành thép

Độ nhớt :

 ISO VG 220

Shell Gadus S2 V220 1

 Mô tả sản phẩm :

 Mỡ đa dụng

Sử dụng:

 Các ổ đỡ tải trọng nặng bôi trơn thông qua hệ thống bôi trơn trung tâm.

 Các bánh răng chịu cực áp trong điều kiện nhiệt độ môi trường thông thường.

 Các ổ lăn hoặc ổ trượt tải trọng nặng làm việc trong điều kiện khắc nghiệt bao gồm tải va đập và môi trường ẩm ướt.

 Các ứng dụng bôi trơn bằng mỡ ở nhiệt độ thấp

Lợi ích :

 Khả năng chịu tải vượt trội.

 Cải thiện tính ổn định cơ học.

 Khả năng kháng nước.

 Ổn định oxy hóa

 Chống ăn mòn

Tiêu chuẩn kỹ thuật & chấp thuận :

 NLGI 1

Chất làm đặc liti

 ASTM D4950-08 LB

Đạt tiêu chuẩn British Timken cho ứng dụng trong ngành thép

Độ nhớt :

 ISO VG 220